Đẩy khối sản phẩm
Khí nén được cấp có kiểm soát để di chuyển phần sản phẩm chính về điểm cuối.
Fluivac Product Recovery · Fluidor Equipment
Giải pháp thu hồi sản phẩm lỏng và nhớt còn trong đường ống bằng khí lọc vô trùng và lượng nước tối thiểu — giúp giảm thất thoát, giảm tải pre-rinse và đo hiệu quả theo từng tuyến.

Câu trả lời ngắn
Fluivac là hệ thống thu hồi sản phẩm trong đường ống do Fluidor Equipment phát triển. Thiết bị đẩy sản phẩm lỏng hoặc nhớt về điểm thu hồi trước khi vệ sinh, thay vì để sản phẩm bị hòa loãng và đi vào dòng thải.
Product recovery trước CIP
Recipe Fluivac được xây dựng theo sản phẩm, tuyến ống, trạng thái van và mục tiêu thu hồi thực tế của nhà máy.
Đưa phần tồn dư về bồn hoặc điểm thu hồi phù hợp trước khi cấp nước.
Giảm lượng sản phẩm mà nước tráng ban đầu phải cuốn khỏi tuyến.
Lưu recipe theo tuyến và kết nối với hệ thống điều khiển của nhà máy.
Fluivac hoạt động như thế nào?
Trình tự cuối cùng được thiết kế theo sản phẩm và cấu trúc của từng process line.
Khí nén được cấp có kiểm soát để di chuyển phần sản phẩm chính về điểm cuối.
Máy nén tích hợp tạo vận tốc khí cao để lấy phần còn lại trong đường ống và thiết bị.
Một lượng nước nhỏ được phun vào dòng khí để tiếp cận phần tồn mà khí chưa lấy hết.
Dòng khí làm khô tuyến, hạn chế mẻ sau bị pha loãng bởi nước hoặc sản phẩm trước đó.
Thiết bị & mô phỏng
Hình ảnh và video kỹ thuật do Fluidor Equipment cung cấp.
Mô phỏng cách hệ thống được tích hợp để thu hồi sản phẩm trong đường ống.



Ứng dụng Fluivac
Khả năng áp dụng cần được xác nhận theo độ nhớt, nhiệt độ, thiết bị trên tuyến và yêu cầu chất lượng sau thu hồi.
Sữa, sữa chua uống, nước giải khát, nước quả, concentrate và syrup.
Sốt, puree, sản phẩm cà chua và các sản phẩm thực phẩm có độ nhớt phù hợp.
Dầu, chất béo, kem, gel và các dòng sản phẩm lỏng hoặc nhớt khác.
Thông số Fluivac Rev 2.4 · 03/2026
Cho sản phẩm lỏng và nhớt trong process line phù hợp.
Số tuyến tối đa theo tài liệu Rev 2.4; xác nhận theo cấu hình đề xuất.
Mức tối đa hãng công bố đối với sản phẩm còn trong đường ống và thiết bị.
* Số tuyến và tỷ lệ thu hồi là mức tối đa theo tài liệu Machine Specification Fluivac Rev 2.4 (03/2026) do Fluidor Equipment cung cấp, không phải cam kết hiệu suất cho mọi ứng dụng. Đối chiếu: bản thông số công khai của Fluidor và trang sản phẩm của hãng.
Công cụ sàng lọc sơ bộ
Cơ hội thu hồi sơ bộ
— L/ngàyPhép tính dùng thể tích hình học × số lần đổi mẻ × tỷ lệ giả định. Chưa tính mức đầy thực tế, đoạn chết, thiết bị trên line, khả năng sử dụng lại và chi phí đầu tư.
Gửi thông số để kiểm chứngCâu hỏi thường gặp
Các câu trả lời dưới đây là định hướng ban đầu. Phương án cuối cùng dựa trên khảo sát tuyến và yêu cầu của nhà máy.
Không mặc định. Fluivac tập trung vào product recovery và có thể thay thế hoặc rút ngắn một số bước tráng tùy ứng dụng; chương trình vệ sinh vẫn cần được thẩm định.
Phụ thuộc vào sản phẩm, điểm thu hồi, kiểm soát vệ sinh và tiêu chuẩn chất lượng nội bộ của nhà máy.
P&ID hoặc sơ đồ tuyến, đường kính và chiều dài ống, sản phẩm, độ nhớt, nhiệt độ, thiết bị trên line, số lần đổi mẻ và dữ liệu pre-rinse.
Bơm thể tích không có bypass, đoạn thu hẹp lớn, hopper hở, cụm van phức tạp, thiết bị trao đổi nhiệt và yêu cầu aseptic cần được đánh giá riêng.
Đánh giá product recovery
Gửi P&ID, kích thước line và chu trình hiện tại. S4S sẽ hỗ trợ xác định cơ hội và dữ liệu cần đo.